THÔNG BÁO MỚI
Trường THCS
Trảng Bàng Xin thông báo đến quý Thầy (Cô):
-Lịch thi Toán & Vật Lí Internet Vòng Huyện:
* Môn Toán tiếng việt: ngày 17/2/2017 (Thứ sáu) - Khối 7-9: 13g30 – 14g30 - Khối 6-8: 15g00 – 16g00
* Môn Toán tiếng anh: ngày 16/02/2017 (thứ năm) - Khối 6-8: 13g30 – 14g30 - Khối 7-9: 15g00 – 16g00
* Môn Vật lý: ngày 15/02/2017 (thứ tư) - Khối 7-9: 9g30 – 10g30 - Khối 6-8: 8g00 – 9g00
- Để nội dung trang web được phong phú, mong quý thầy cô tham gia gửi lên bài giảng cũng như giáo án lên trang web để có ngưồn tài nguyên tốt hổ trợ tích cực cho việc giảng dạy và học tập.
Chân thành cảm ơn!
-Lịch thi Toán & Vật Lí Internet Vòng Huyện:
* Môn Toán tiếng việt: ngày 17/2/2017 (Thứ sáu) - Khối 7-9: 13g30 – 14g30 - Khối 6-8: 15g00 – 16g00
* Môn Toán tiếng anh: ngày 16/02/2017 (thứ năm) - Khối 6-8: 13g30 – 14g30 - Khối 7-9: 15g00 – 16g00
* Môn Vật lý: ngày 15/02/2017 (thứ tư) - Khối 7-9: 9g30 – 10g30 - Khối 6-8: 8g00 – 9g00
- Để nội dung trang web được phong phú, mong quý thầy cô tham gia gửi lên bài giảng cũng như giáo án lên trang web để có ngưồn tài nguyên tốt hổ trợ tích cực cho việc giảng dạy và học tập.
Chân thành cảm ơn!
Tài lieu on thi vào lớp 10 theo các dạng bài - chuan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quang Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:49' 23-05-2015
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 408
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quang Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:49' 23-05-2015
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 408
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ 1: CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC
Dạng 1: Tìm điều kiện để căn thức xác định ( có nghĩa)
Kiến thức ghi nhớ: xác định (hay có nghĩa) khi A ≥ 0 (GV nên nhấn mạnh chổ này vì một số HS hay nhầm khi viết ≥ 0)
Ví dụ 1: Tìm điều kiện để các căn thức sau có nghĩa:
a, b,
Ví dụ 2: Với giá trị nào của x thì các căn thức sau xác định:
a, b,
( GV nhấn mạnh HS: Phân thức trong căn có tử và mẫu cùng dấu nhưng mẫu phải khác 0)
Ví dụ 3: Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa:
( Nhấn mạnh HS cách kết hợp điều kiện )
Ví dụ 4 : ( Dành cho HS khá giỏi) Tìm điều kiện để các căn thức sau xác định
a, b,
Dạng 2: Áp dụng hằng đẳng thức
VD1: Tính:
( Nhấn mạnh HS khi mở | a – b| nếu a < b thì | a – b | = b – a. Đổi chổ hai số )
VD2: Tính: a,
b, với a ≥ 1
VD: Rút gọn: với x > 0, x ≠ 1
Dạng 3: Sử dụng các phép khai phương, nhân chia căn bậc hai:
Ví dụ: a,
b,
Dạng 4: Sử dụng các phép biến đổi căn bậc hai
1, Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
với b>0
Ví dụ 1: Rút gọn: a,
b,
Ví dụ 2: Rút gọn:
2, Khử mẫu
VD: a,; b,; c, ( a > 0)
3, Trục căn thức ở mẫu:
TH1: Phân tích tử chứa thừa số là mẫu:
Ví dụ: Rút gọn: a,
b, c,
TH2: Nhân thêm với căn ở mẫu
Ví dụ: a, b, ( a > 0 )
TH3: Nhân với biểu thức liên hợp:
( Lưu ý HS: . Sau khi nhân với biểu thức liên hợp những số hạng ở mẫu nếu chứa căn thì mất căn, nếu không chứa căn thì phải bình phương và mẫu luôn là hiệu)
Ví dụ: a,
b,
c,
d,
RÚT GỌN BIỂU THỨC TỔNG QUÁT
Lưu ý HS một số công thức: Với a ≥ 0 thì:
a = ;
Dạng 1: Phân tích tử thành tích có chứa nhân tử là mẫu
Ví dụ 1: Rút gọn: với a ≥ 0, a ≠ 1;
VD2: Rút gọn: với a ≥ 0, a ≠ 1;
Dạng 2: Quy đồng mẫu nhưng có một mẫu là mẫu chung
VD1: Cho M = với x > 0, x ≠ 1.
a, Rút gọn M
b, Tìm x sao cho M ≤ 0
VD2: Cho biểu thức K = với x > 0, x ≠ 1
a, Rút gọn
b, Tính giá trị của K tại x =
VD3: Cho P = với x ≥ 0, x ≠ 4
a, Rút gọn P
b, Tìm x để P = 2
Dạng 3: Quy đồng mẫu với mẫu chung là tích các mẫu
VD1: Cho Q = với a > 0, a ≠ 1
a, Rút gọn
b, Tìm x để Q ≥ -2
Dạng 4 : Dạng tổng hợp ( dành cho HS khá giỏi) ( GV lấy thêm các ví dụ)
VD: Cho P = với x > 0
a, Rút gọn
b, Tìm x để P >
CHUYÊN ĐỀ 2: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Giải hệ PT bằng phương pháp cộng đại số
VD1: Giải các hệ PT
a, b,
VD2: Giải các hệ PT:
a, b,
VD3: Giải các hệ PT
a, b,
Biện luận hệ PT
VD1: Cho hệ PT :
Tìm a, b để hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x;y) = (2; -1)
VD2: Cho hệ PT:
a, Giải hệ với m =2
b, Chứng minh hệ có nghiệm duy nhất với mọi m
III. Giải hệ PT bằng PP thế:
( Nếu có thời gian các đ/c tìm thêm một số ví dụ về các hệ PT mà phải giải bằng PP thế)
CHUYÊN ĐỀ 3: CÁC BÀI TOÁN VỀ HÀM SỐ y = ax + b ( a ≠0)
Dạng 1: Vẽ đồ thị
Dạng 1: Tìm điều kiện để căn thức xác định ( có nghĩa)
Kiến thức ghi nhớ: xác định (hay có nghĩa) khi A ≥ 0 (GV nên nhấn mạnh chổ này vì một số HS hay nhầm khi viết ≥ 0)
Ví dụ 1: Tìm điều kiện để các căn thức sau có nghĩa:
a, b,
Ví dụ 2: Với giá trị nào của x thì các căn thức sau xác định:
a, b,
( GV nhấn mạnh HS: Phân thức trong căn có tử và mẫu cùng dấu nhưng mẫu phải khác 0)
Ví dụ 3: Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa:
( Nhấn mạnh HS cách kết hợp điều kiện )
Ví dụ 4 : ( Dành cho HS khá giỏi) Tìm điều kiện để các căn thức sau xác định
a, b,
Dạng 2: Áp dụng hằng đẳng thức
VD1: Tính:
( Nhấn mạnh HS khi mở | a – b| nếu a < b thì | a – b | = b – a. Đổi chổ hai số )
VD2: Tính: a,
b, với a ≥ 1
VD: Rút gọn: với x > 0, x ≠ 1
Dạng 3: Sử dụng các phép khai phương, nhân chia căn bậc hai:
Ví dụ: a,
b,
Dạng 4: Sử dụng các phép biến đổi căn bậc hai
1, Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
với b>0
Ví dụ 1: Rút gọn: a,
b,
Ví dụ 2: Rút gọn:
2, Khử mẫu
VD: a,; b,; c, ( a > 0)
3, Trục căn thức ở mẫu:
TH1: Phân tích tử chứa thừa số là mẫu:
Ví dụ: Rút gọn: a,
b, c,
TH2: Nhân thêm với căn ở mẫu
Ví dụ: a, b, ( a > 0 )
TH3: Nhân với biểu thức liên hợp:
( Lưu ý HS: . Sau khi nhân với biểu thức liên hợp những số hạng ở mẫu nếu chứa căn thì mất căn, nếu không chứa căn thì phải bình phương và mẫu luôn là hiệu)
Ví dụ: a,
b,
c,
d,
RÚT GỌN BIỂU THỨC TỔNG QUÁT
Lưu ý HS một số công thức: Với a ≥ 0 thì:
a = ;
Dạng 1: Phân tích tử thành tích có chứa nhân tử là mẫu
Ví dụ 1: Rút gọn: với a ≥ 0, a ≠ 1;
VD2: Rút gọn: với a ≥ 0, a ≠ 1;
Dạng 2: Quy đồng mẫu nhưng có một mẫu là mẫu chung
VD1: Cho M = với x > 0, x ≠ 1.
a, Rút gọn M
b, Tìm x sao cho M ≤ 0
VD2: Cho biểu thức K = với x > 0, x ≠ 1
a, Rút gọn
b, Tính giá trị của K tại x =
VD3: Cho P = với x ≥ 0, x ≠ 4
a, Rút gọn P
b, Tìm x để P = 2
Dạng 3: Quy đồng mẫu với mẫu chung là tích các mẫu
VD1: Cho Q = với a > 0, a ≠ 1
a, Rút gọn
b, Tìm x để Q ≥ -2
Dạng 4 : Dạng tổng hợp ( dành cho HS khá giỏi) ( GV lấy thêm các ví dụ)
VD: Cho P = với x > 0
a, Rút gọn
b, Tìm x để P >
CHUYÊN ĐỀ 2: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Giải hệ PT bằng phương pháp cộng đại số
VD1: Giải các hệ PT
a, b,
VD2: Giải các hệ PT:
a, b,
VD3: Giải các hệ PT
a, b,
Biện luận hệ PT
VD1: Cho hệ PT :
Tìm a, b để hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x;y) = (2; -1)
VD2: Cho hệ PT:
a, Giải hệ với m =2
b, Chứng minh hệ có nghiệm duy nhất với mọi m
III. Giải hệ PT bằng PP thế:
( Nếu có thời gian các đ/c tìm thêm một số ví dụ về các hệ PT mà phải giải bằng PP thế)
CHUYÊN ĐỀ 3: CÁC BÀI TOÁN VỀ HÀM SỐ y = ax + b ( a ≠0)
Dạng 1: Vẽ đồ thị
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
























Các ý kiến mới nhất